Thép băng


- Công dụng: Băng cán nóng được dùng để làm ống hàn, cán nguội hay được dùng để dập tạo hình,…
Tiêu chuẩn: JIS G 3101, ASTM A36, GOST 380 – 94, GB 700
Mác thép thông dụng: SS400, A36, 08-20Kπ, PS, Q195 – Q 235

- Bảng quy cách thép băng: 
Tiêu chuẩn thép
Mác thép
Kích thước
Công dụng
JIS G 3101, ASTM A36, GOST 380 – 94, GB 700
SS400, A36, 08-20Kπ, PS, Q195 – Q 235
Độ dày : 1.50 – 8.00 mm
Bề rộng : 100 – 750 mm
Chiều dài : 1000 – 0000 mm
Băng cán nóng được dùng để làm ống hàn, cán nguội hay được dùng để dập tạo hình,…

Thép cuộn chống trượt

- Công dụng: Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang và nhiều những công dụng khác.

- Mác thép thông dụng: SS400, Q345, A36, ASTM-A572; SM490…

- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.

- Bảng quy cách thông dụng:

Tên hàng  
Độ dày (mm)
Khổ thông dụng (mm)
ĐơnTrọng (Tấn/Cuộn)

  Thép cuộn chống trượt
          ( Cuộn gân)
  Khổ thông dụng



3 - 8
         
             1250
     
         25. max
         
             1500
     
         25. max
         
             2000  
     
         25. max

Thép cuộn cán nguội

- Công dụng: Sử dụng trong các lĩnh vực chế tạo kết cấu thép, bồn bể xăng dầu đóng tàu, dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại trong xây dựng; thiết bị di động, xe cộ, nâng chuyển; đóng tàu và nhiều công dụng khác.

 - Tiêu chuẩn: 
  1. Thép cuộn thông thường: Tiêu chuẩn:  A36, SS400...
  2. Thép cuộn cường độ cao: Tiêu chuẩn: Q345B, ASTM-A572; SM490... 
  3. Thép cuộn dùng trong lĩnh vực đóng tàu, xà lan...: Tiêu chuẩn: ASTM-A36 có chứng chỉ đăng kiểm quốc tế: AB/ABS/NK...
  4. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.
- Bảng quy cách thông dụng:


QUY CÁCH THÔNG DỤNG – THÉP CUỘN CÁN NGUỘI
ĐỘ DÀY
0.5 mm
0.7 mm
0.8 mm
0.9 mm
1.0 mm
1.2 mm
1.5 mm
1.8 mm
2.0 mm
2.2 mm
2.5 mm
2.8 mm
3.0 mm
3.2 mm
3.5 mm
4.0 mm
5.0 mm
6.0 mm
7.0 mm
8.0 mm
10.0 mm
12.0 mm
14.0 mm
16.0 mm
CHIỀU RỘNG
1000 mm
1250 mm
1500 mm
2000 mm

Thép cuộn cán nóng 



- Công dụng: Sử dụng trong các lĩnh vực chế tạo kết cấu thép, bồn bể xăng dầu đóng tàu, dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại trong xây dựng; thiết bị di động, xe cộ, nâng chuyển; đóng tàu và nhiều công dụng khác.

 - Tiêu chuẩn: 
  1. Thép cuộn thông thường: Tiêu chuẩn:  A36, SS400...
  2. Thép cuộn cường độ cao: Tiêu chuẩn: Q345B, ASTM-A572; SM490... 
  3. Thép cuộn dùng trong lĩnh vực đóng tàu, xà lan...: Tiêu chuẩn: ASTM-A36 có chứng chỉ đăng kiểm quốc tế: AB/ABS/NK...
  4. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.
QUY CÁCH THÔNG DỤNG – THÉP CUỘN CÁN NÓNG
ĐỘ DÀY
0.5 mm
0.7 mm
0.8 mm
0.9 mm
1.0 mm
1.2 mm
1.5 mm
1.8 mm
2.0 mm
2.2 mm
2.5 mm
2.8 mm
3.0 mm
3.2 mm
3.5 mm
4.0 mm
5.0 mm
6.0 mm
7.0 mm
8.0 mm
10.0 mm
12.0 mm
14.0 mm
16.0 mm
CHIỀU RỘNG
1000 mm
1250 mm
1500 mm
2000 mm