[motangan]
- Công dụng: Sử dụng trong các lĩnh vực chế tạo kết cấu thép, bồn bể xăng dầu đóng tàu...
- Tiêu chuẩn:
1.Thép tấm thông thường: Tiêu chuẩn: A36, SS400...
2.Thép tấm cường độ cao: Tiêu chuẩn: Q345B, ASTM-A572, SM490...
3Thép tấm dùng trong lĩnh vực đóng tàu, xà lan...: Tiêu chuẩn: ASTM-A36 có chứng chỉ đăng kiểm quốc tế: AB/ABS/NK...
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.[/motangan] [chitiet]
![]() |
| Thép tấm cán nguội |
Bảng quy cách thông dụng:
STT
|
Tên sản phẩm
|
Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(Kg) |
Đơn giá (kg)
|
Thép tấm: A36-SS400-Q345B-ASTM,A572-SM490...
| ||||
1
|
Tấm SS400 1250 x 6000mm
|
3.0
|
176,62
| |
2
|
Tấm SS400 1500x 6000mm
|
3.0
|
212
| |
3
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
4.0
|
282,6
| |
4
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
5,0
|
353,25
| |
5
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
6,0
|
423,9
| |
6
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
8,0
|
565,2
| |
7
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
10
|
706,5
| |
8
|
Thép tấm SS400 2000 x 6000mm
|
12
|
1.130,4
| |
9
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
14
|
989,1
| |
10
|
Thép tấm SS400 2000 x 6000mm
|
16
|
1.507,2
| |
11
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
18
|
1.271,7
| |
12
|
Thép tấm SS400 2000 x 6000mm
|
20
|
1.884
| |
13
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
22
|
2.072,4
| |
14
|
Thép tấm SS400 2000 x 6000mm
|
25
|
2.355
| |
15
|
Thép tấm SS400 2000 x6000mm
|
30
|
2.826
| |
16
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
40
|
2.826
| |
17
|
Thép tấm SS400 1500 x 6000mm
|
50
|
2.961
| |
18
|
Thép tấm SS400 60mm ->100mm
| |||
19
|
Tấm SS400 110mm ->150mm
| |||
20
|
Tấm 1500 x 6000 CT3PC KMK
|
5->12
| ||
21
|
Tấm 1500 x 6000 CT3PC KMK
|
14->16
| ||
[giaban]2,199,000[/giaban][giagoc]2,990,000[/giagoc]
