- Công dụng: Sử dụng trong các lĩnh vực chế tạo kết cấu thép, bồn bể xăng dầu đóng tàu...
- Tiêu chuẩn:
1.Thép tấm thông thường: Tiêu chuẩn: A36, SS400...
2.Thép tấm cường độ cao: Tiêu chuẩn: Q345B, ASTM-A572, SM490...
3Thép tấm dùng trong lĩnh vực đóng tàu, xà lan...: Tiêu chuẩn: ASTM-A36 có chứng chỉ đăng kiểm quốc tế: AB/ABS/NK...
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.[/motangan] [chitiet]
Bảng quy cách thông dụng:
QUY CÁCH THÔNG DỤNG - SIZE AVAIABILITY
Thép tấm chống trượt - Chequered plates
| |||
3.0mm x 1250mm x 6000mm
|
199.1kg
|
3.0mm x 1500mm x 6000mm
|
239kg
|
4.0mm x 1250mm x 6000mm
|
258.0kg
|
4.0mm x 1500mm x 6000mm
|
309kg
|
5.0mm x 1250mm x 6000mm
|
316.9kg
|
5.0mm x 1500mm x 6000mm
|
380.3kg
|
6.0mm x 1250mm x 6000mm
|
375.8kg
|
6.0mm x 1500mm x 6000mm
|
450.9kg
|
8.0mm x 1250mm x 6000mm
|
493.5kg
|
8.0mm x 1500mm x 6000mm
|
592.2kg
x
|
[giaban]2,199,000[/giaban][giagoc]2,990,000[/giagoc]
